立交

立交
jiāo
lập giao

liên lụy (người khác); chu di (tru di)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    liên lụy (người khác); chu di (tru di)(kế thừa)

    • Nút giao lập thể này rất phức tạp.

  2. danh từ

    cầu vượt; giao thoa không gian(kế thừa)

    • Cây cầu vượt này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.