Con báo là loài thú có tiếng gầm vang như tiếng chước.
/
窥豹一斑
窥豹一斑
khuy báo nhất ban
nhìn thấy một chút của cái toàn thể; thấy chỉ bề ngoài [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn thấy một chút của cái toàn thể; thấy chỉ bề ngoài [thành ngữ]
- ,。
Chỉ thấy một đốm da báo, có thể thấy toàn bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ窥豹一斑
Phồn thể窺豹一斑
khuy báo nhất ban
nhìn thấy một chút của cái toàn thể; thấy chỉ bề ngoài [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn thấy một chút của cái toàn thể; thấy chỉ bề ngoài [thành ngữ]
- ,。
Chỉ thấy một đốm da báo, có thể thấy toàn bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động