Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
/
窥探
窥探
khuy thám
xâm nhập; do thám; lén lút nhìn trộm
6 nghĩa#20912
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xâm nhập; do thám; lén lút nhìn trộm
- 。
Anh ấy thích rình mò sự riêng tư của người khác.
- 貳动động từ
do thám; tìm tòi; nhòm ngó trộm
- 參动động từ
nhìn trộm; lén nhìn
- 肆动động từ
xem trộm; do thám; tò mò vào việc người khác
- 。
Anh ấy thích tò mò chuyện riêng tư của người khác.
- 伍动động từ
núp nhìn; do thám
- 陸动động từ
xem lén; do thám
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ窥探
Phồn thể窺探
khuy thám
xâm nhập; do thám; lén lút nhìn trộm
6 nghĩa#20912
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xâm nhập; do thám; lén lút nhìn trộm
- 。
Anh ấy thích rình mò sự riêng tư của người khác.
- 貳动động từ
do thám; tìm tòi; nhòm ngó trộm
- 參动động từ
nhìn trộm; lén nhìn
- 肆动động từ
xem trộm; do thám; tò mò vào việc người khác
- 。
Anh ấy thích tò mò chuyện riêng tư của người khác.
- 伍动động từ
núp nhìn; do thám
- 陸动động từ
xem lén; do thám
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động