窥探

窥探
kuītàn
khuy thám

xâm nhập; do thám; lén lút nhìn trộm

6 nghĩa#20912
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xâm nhập; do thám; lén lút nhìn trộm

    • Anh ấy thích rình mò sự riêng tư của người khác.

  2. động từ

    do thám; tìm tòi; nhòm ngó trộm

  3. động từ

    nhìn trộm; lén nhìn

  4. động từ

    xem trộm; do thám; tò mò vào việc người khác

    • Anh ấy thích tò mò chuyện riêng tư của người khác.

  5. động từ

    núp nhìn; do thám

  6. động từ

    xem lén; do thám

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.