Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
/
窝里反
窝里反
oa lý phản
nội bộ xung đột; tự tương tàn sát [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nội bộ xung đột; tự tương tàn sát [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Họ luôn đấu đá nội bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
窝里反
Phồn thể窩裡反
oa lý phản
nội bộ xung đột; tự tương tàn sát [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nội bộ xung đột; tự tương tàn sát [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Họ luôn đấu đá nội bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động