Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
/
窝囊气
窝囊气
oa nang khí
nước mắt chứa ngàn uất hận; tức tối; bất bình
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước mắt chứa ngàn uất hận; tức tối; bất bình
- 。
Trong lòng anh ấy kìm nén một cục tức.
- 貳名danh từ
tức tối; uất hận; nộp lòng
- 。
Anh ấy đã phải chịu đựng rất nhiều sự bực bội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ窝囊气
Phồn thể窩囊氣
oa nang khí
nước mắt chứa ngàn uất hận; tức tối; bất bình
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước mắt chứa ngàn uất hận; tức tối; bất bình
- 。
Trong lòng anh ấy kìm nén một cục tức.
- 貳名danh từ
tức tối; uất hận; nộp lòng
- 。
Anh ấy đã phải chịu đựng rất nhiều sự bực bội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động