窗口期

窗口期
chuāngkǒu
song khẩu kỳ

(lóng mạng) (cảnh sát) lấy cớ kiểm tra đồng hồ nước để xông vào; ám chỉ việc công an đến "hỏi thăm" (thường mang tính đe dọa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng mạng) (cảnh sát) lấy cớ kiểm tra đồng hồ nước để xông vào; ám chỉ việc công an đến "hỏi thăm" (thường mang tính đe dọa)

    • Căn bệnh này có một giai đoạn cửa sổ.

  2. danh từ

    giai đoạn cửa sổ; thời gian cửa sổ

    • Thời gian cửa sổ là khoảng thời gian từ khi nhiễm virus đến khi phát hiện kháng thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.