突发奇想

突发奇想
xiǎng
đột phát kỳ tưởng

bỗng dưng có ý tưởng kỳ quặc; nảy ra ý tưởng lạ lẫm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỗng dưng có ý tưởng kỳ quặc; nảy ra ý tưởng lạ lẫm [thành ngữ]

    • Tôi chợt nảy ra ý định muốn đi du lịch.

  2. động từ

    đột nhiên nảy ra ý tưởng; xảy ra ý tưởng kỳ lạ [thành ngữ]

    • Tôi đột nhiên nảy ra ý tưởng muốn đi du lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.