Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
突发奇想
突发奇想
đột phát kỳ tưởng
bỗng dưng có ý tưởng kỳ quặc; nảy ra ý tưởng lạ lẫm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỗng dưng có ý tưởng kỳ quặc; nảy ra ý tưởng lạ lẫm [thành ngữ]
- ,。
Tôi chợt nảy ra ý định muốn đi du lịch.
- 貳动động từ
đột nhiên nảy ra ý tưởng; xảy ra ý tưởng kỳ lạ [thành ngữ]
- ,。
Tôi đột nhiên nảy ra ý tưởng muốn đi du lịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ突发奇想
Phồn thể突發奇想
đột phát kỳ tưởng
bỗng dưng có ý tưởng kỳ quặc; nảy ra ý tưởng lạ lẫm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỗng dưng có ý tưởng kỳ quặc; nảy ra ý tưởng lạ lẫm [thành ngữ]
- ,。
Tôi chợt nảy ra ý định muốn đi du lịch.
- 貳动động từ
đột nhiên nảy ra ý tưởng; xảy ra ý tưởng kỳ lạ [thành ngữ]
- ,。
Tôi đột nhiên nảy ra ý tưởng muốn đi du lịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động