穿针走线

穿针走线
chuānzhēnzǒuxiàn
xuyên châm tẩu tuyến

xâu chỉ vào kim; làm mối trung gian

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xâu chỉ vào kim; làm mối trung gian

    • Cô ấy đang xỏ kim luồn chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
穿

Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.