穿行

穿行
chuānxíng
xuyên hành

đi xuyên qua; len lỏi qua

1 nghĩa#31863
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi xuyên qua; len lỏi qua

    • Chúng tôi đi xuyên qua rừng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
穿

Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.