- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
thủng; thủng rỗ; (y) bị thủng
thủng; thủng rỗ; (y) bị thủng
Thủng là một căn bệnh nghiêm trọng.
quýt lớn; cam
Xin hãy đục lỗ ở đây.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
thủng; thủng rỗ; (y) bị thủng
thủng; thủng rỗ; (y) bị thủng
Thủng là một căn bệnh nghiêm trọng.
quýt lớn; cam
Xin hãy đục lỗ ở đây.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.