穿孔

穿孔
chuānkǒng
xuyên khổng

thủng; thủng rỗ; (y) bị thủng

2 nghĩa#34098
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thủng; thủng rỗ; (y) bị thủng

    • Thủng là một căn bệnh nghiêm trọng.

  2. động từ

    quýt lớn; cam

    • Xin hãy đục lỗ ở đây.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
穿

Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.