鼓膜

鼓膜
cổ mạc

màng nhĩ; màng tai (tympanic membrane)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màng nhĩ; màng tai (tympanic membrane)

    • Màng nhĩ là một phần của tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chú(trống đặt trên giá (tượng hình))BỘ
  • chi(cành, tay cầm dùi gõ)HỘI Ý

Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.