Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
鼓膜
鼓膜
cổ mạc
màng nhĩ; màng tai (tympanic membrane)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màng nhĩ; màng tai (tympanic membrane)
- 。
Màng nhĩ là một phần của tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 莫mạc(không, màng mỏng)HÌNH THANH
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
鼓膜
Phồn thể鼓
cổ mạc
màng nhĩ; màng tai (tympanic membrane)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màng nhĩ; màng tai (tympanic membrane)
- 。
Màng nhĩ là một phần của tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.