穿一条裤子

穿一条裤子
chuāntiáozi
xuyên nhất điều khố tử

một số; một vài (thứ nhất định)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    một số; một vài (thứ nhất định)

    • Hai người họ đã cùng nhau trải qua nhiều khó khăn.

  2. động từ

    mặc chung một chiếc quần (thân thiết như gia đình) [thành ngữ]

    • Chúng tôi thân thiết như người nhà.

  3. động từ

    người nào đó; một người nào đó; (dùng để tự xưng sau họ) bản thân

    • Chúng tôi có cùng quan điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
穿

Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.