空间局

空间局
kōngjiān
không gian cục

cơ quan vũ trụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ quan vũ trụ

    • Cơ quan Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc là một tổ chức quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.