空运费

空运费
kōngyùnfèi
không vận phí

cước phí vận chuyển bằng không; cước không vận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cước phí vận chuyển bằng không; cước không vận

    • Phí vận chuyển hàng không rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.