空穴来风

空穴来风
kōngxuéláifēng
không huyệt lai phong

bắc cầu; xây cầu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bắc cầu; xây cầu

    • Gió từ hang trống, chưa chắc không có nguyên nhân.

  2. tính từ

    không có cớ mà có gió; tin đồn vô căn cứ [thành ngữ]

    • Câu chuyện này là vô căn cứ.

  3. tính từ

    không có cơ sở; tin đồn vô căn cứ [thành ngữ]

    • Tin đồn này là vô căn cứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.