空气炸锅

空气炸锅
kōngzháguō
không khí trác oa

nồi chiên không dầu; nồi chiên khí nóng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nồi chiên không dầu; nồi chiên khí nóng

    • Tôi đã mua một cái nồi chiên không dầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.