Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空气流通
空气流通
không khí lưu thông
(văn) rỗng; trống rỗng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) rỗng; trống rỗng
- 。
Sự lưu thông không khí trong phòng này rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
空气流通
Phồn thể空氣流通
không khí lưu thông
(văn) rỗng; trống rỗng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) rỗng; trống rỗng
- 。
Sự lưu thông không khí trong phòng này rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động