空气流通

空气流通
kōngliútōng
không khí lưu thông

(văn) rỗng; trống rỗng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) rỗng; trống rỗng

    • Sự lưu thông không khí trong phòng này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.