空心大老官

空心大老官
kōngxīnlǎoguān
không tâm đại lão quan

người giả dạo; kẻ ngoài to bề ngoài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người giả dạo; kẻ ngoài to bề ngoài

    • Anh ta là một người quan trọng giả tạo.

  2. danh từ

    vân gỗ; thớ gỗ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.