空室清野

空室清野
kōngshìqīng
không thất thanh dã

chiến thuật tàn phá (chiến lược đốt cháy ruộng nương, phá hủy mọi thứ để không để lại gì cho kẻ thù) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến thuật tàn phá (chiến lược đốt cháy ruộng nương, phá hủy mọi thứ để không để lại gì cho kẻ thù) [thành ngữ]

    • Không thất thanh dã là một loại chiến thuật.

  2. danh từ

    chiến lược đất cháy; kỳ sách phòng thủ [thành ngữ]

    • Chính sách tiêu thổ là một chiến lược chiến tranh tàn khốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.