Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
空室清野
chiến thuật tàn phá (chiến lược đốt cháy ruộng nương, phá hủy mọi thứ để không để lại gì cho kẻ thù) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến thuật tàn phá (chiến lược đốt cháy ruộng nương, phá hủy mọi thứ để không để lại gì cho kẻ thù) [thành ngữ]
- 。
Không thất thanh dã là một loại chiến thuật.
- 貳名danh từ
chiến lược đất cháy; kỳ sách phòng thủ [thành ngữ]
- 。
Chính sách tiêu thổ là một chiến lược chiến tranh tàn khốc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
chiến thuật tàn phá (chiến lược đốt cháy ruộng nương, phá hủy mọi thứ để không để lại gì cho kẻ thù) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến thuật tàn phá (chiến lược đốt cháy ruộng nương, phá hủy mọi thứ để không để lại gì cho kẻ thù) [thành ngữ]
- 。
Không thất thanh dã là một loại chiến thuật.
- 貳名danh từ
chiến lược đất cháy; kỳ sách phòng thủ [thành ngữ]
- 。
Chính sách tiêu thổ là một chiến lược chiến tranh tàn khốc.
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động