空口白话

空口白话
kōngkǒubáihuà
không khẩu bạch thoại

chuyện nói suông; lời hứa suông [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện nói suông; lời hứa suông [thành ngữ]

    • Đừng tin những lời hứa suông của anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.