Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
/
穷竭法
穷竭法
cùng kiệt pháp
phương pháp cạn kiệt; phương pháp kiệt cạn (văn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp cạn kiệt; phương pháp kiệt cạn (văn)
- 。
Phương pháp vét cạn là một phương pháp tính toán được nhà toán học Hy Lạp cổ đại Archimedes phát minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
穷竭法
Phồn thể窮竭法
cùng kiệt pháp
phương pháp cạn kiệt; phương pháp kiệt cạn (văn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp cạn kiệt; phương pháp kiệt cạn (văn)
- 。
Phương pháp vét cạn là một phương pháp tính toán được nhà toán học Hy Lạp cổ đại Archimedes phát minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động