穷忙族

穷忙族
qióngmáng
cùng mang tộc

người nghèo bận rộn; tầng lớp làm hoài vẫn nghèo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người nghèo bận rộn; tầng lớp làm hoài vẫn nghèo

    • Những người nghèo bận rộn làm việc rất chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
  • lực(sức lực)HỘI Ý

Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.