Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
/
穷忙族
穷忙族
cùng mang tộc
người nghèo bận rộn; tầng lớp làm hoài vẫn nghèo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người nghèo bận rộn; tầng lớp làm hoài vẫn nghèo
- 。
Những người nghèo bận rộn làm việc rất chăm chỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 亡vong(mất, chết)HÌNH THANH
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
穷忙族
Phồn thể窮忙族
cùng mang tộc
người nghèo bận rộn; tầng lớp làm hoài vẫn nghèo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người nghèo bận rộn; tầng lớp làm hoài vẫn nghèo
- 。
Những người nghèo bận rộn làm việc rất chăm chỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 亡vong(mất, chết)HÌNH THANH
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động