Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
/
穷山恶水
穷山恶水
cùng sơn ác thuỷ
đất dồi dã hoang vu; vùng đất hoang tàn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất dồi dã hoang vu; vùng đất hoang tàn [thành ngữ]
- 。
Đây là vùng đất cằn cỗi.
- 貳名danh từ
núi cao nước độc; đất dân tộc khó sống [thành ngữ]
- 。
Đây là một nơi có môi trường tự nhiên khắc nghiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
穷山恶水
Phồn thể窮山惡水
cùng sơn ác thuỷ
đất dồi dã hoang vu; vùng đất hoang tàn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất dồi dã hoang vu; vùng đất hoang tàn [thành ngữ]
- 。
Đây là vùng đất cằn cỗi.
- 貳名danh từ
núi cao nước độc; đất dân tộc khó sống [thành ngữ]
- 。
Đây là một nơi có môi trường tự nhiên khắc nghiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động