穷乡僻壤

穷乡僻壤
qióngxiāngrǎng
cùng hương tích nhưỡng

vùng quê hẻo lánh; chốn hoang vu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng quê hẻo lánh; chốn hoang vu [thành ngữ]

    • Anh ấy đến từ một nơi hẻo lánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
  • lực(sức lực)HỘI Ý

Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.