稽古

稽古
kê cổ

học hỏi từ xưa; noi theo tiền nhân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    học hỏi từ xưa; noi theo tiền nhân

    • Anh ấy thích học hỏi từ người xưa.

  2. động từ

    nghiên cứu kinh điển; học hỏi từ quá khứ

    • Anh ấy thích nghiên cứu các văn bản cổ điển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.