稳定性

稳定性
wěndìngxìng
ổn định tính

tính ổn định; sự ổn định

1 nghĩa#44669
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính ổn định; sự ổn định

    • Độ ổn định của hệ thống này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.