稳厚

稳厚
wěnhòu
ổn hậu

vững chắc và chất phác; ổn định và thành thật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vững chắc và chất phác; ổn định và thành thật

    • Anh ấy là người ổn hậu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.