Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
程式
ứng dụng; chương trình (máy tính) (Đài Loan)
NGHĨA
- 壹
ứng dụng; chương trình (máy tính) (Đài Loan)
中计算机执行的指令集合jìsuànjī zhíxíng de zhǐlìng jíhéhé
- 貳
công thức
中用符号和数字按规则排列成的式子yòng fúhào hé shùzì àn guīzé pāiliè chéng de shìzi
- 參
hình thức; kiểu dáng; mẫu
中一定的形式或方法;做事的步骤和方式yīdìng de xíngshì huò fāngfǎ;zuòshì de bùzhòu hé fāngshì
- 肆
tờ khai; biểu mẫu; đơn
中用来填写信息的纸张或格式yònglái tiánxiě xìnxī de zhǐzhāng huò géshì
解字
GIẢI TỰứng dụng; chương trình (máy tính) (Đài Loan)
NGHĨA
- 壹
ứng dụng; chương trình (máy tính) (Đài Loan)
中计算机执行的指令集合jìsuànjī zhíxíng de zhǐlìng jíhéhé
- 貳
công thức
中用符号和数字按规则排列成的式子yòng fúhào hé shùzì àn guīzé pāiliè chéng de shìzi
- 參
hình thức; kiểu dáng; mẫu
中一定的形式或方法;做事的步骤和方式yīdìng de xíngshì huò fāngfǎ;zuòshì de bùzhòu hé fāngshì
- 肆
tờ khai; biểu mẫu; đơn
中用来填写信息的纸张或格式yònglái tiánxiě xìnxī de zhǐzhāng huò géshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má