积少成多

积少成多
shǎochéngduō
tích thiểu thành đa

nhiều ít lắm lại thành nhiều; tích tiểu thành đại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhiều ít lắm lại thành nhiều; tích tiểu thành đại [thành ngữ]

    • Tích tiểu thành đại, chúng ta nhất định sẽ thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.