积习难改

积习难改
nángǎi
tích tập nan cải

thói quen khó bỏ; tập tành khó thay đổi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thói quen khó bỏ; tập tành khó thay đổi [thành ngữ]

    • Thói quen cũ khó bỏ, anh ấy luôn đến muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.