秦吉了

秦吉了
qínliǎo
tần cát liễu

chim biết nói (trong truyền thuyết)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim biết nói (trong truyền thuyết)

  2. danh từ

    chim sáo (nhồng)

    • Chim yểng là một loài chim rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.