租金
租金
tô kim
tiền thuê; tiền thuê nhà
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#8120
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền thuê; tiền thuê nhà
中为了使用房子、土地等东西每月或每年要付的钱wèile shǐyòng fángzi、tǔdì děng dōngxi měi yuè huò měi nián yāo fù de qián
- ?
Tiền thuê nhà tháng này là bao nhiêu?
Đang tải…
租金
Phồn thể租
tô kim
tiền thuê; tiền thuê nhà
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#8120
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền thuê; tiền thuê nhà
中为了使用房子、土地等东西每月或每年要付的钱wèile shǐyòng fángzi、tǔdì děng dōngxi měi yuè huò měi nián yāo fù de qián
- ?
Tiền thuê nhà tháng này là bao nhiêu?
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má