科目

科目
khoa mục

môn học; bộ môn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25701
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    môn học; bộ môn

    • Bạn thích môn học nào?

  2. danh từ

    bộ môn; môn học

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.