Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
科技脸
科技脸
khoa kỹ kiểm
khuôn mặt thẩm mỹ; gương mặt "công nghệ"
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khuôn mặt thẩm mỹ; gương mặt "công nghệ"
- 。
Cô ấy có một gương mặt đã qua phẫu thuật thẩm mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ科技脸
Phồn thể科技臉
khoa kỹ kiểm
khuôn mặt thẩm mỹ; gương mặt "công nghệ"
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khuôn mặt thẩm mỹ; gương mặt "công nghệ"
- 。
Cô ấy có một gương mặt đã qua phẫu thuật thẩm mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má