科技脸

科技脸
liǎn
khoa kỹ kiểm

khuôn mặt thẩm mỹ; gương mặt "công nghệ"

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khuôn mặt thẩm mỹ; gương mặt "công nghệ"

    • Cô ấy có một gương mặt đã qua phẫu thuật thẩm mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.