科技感

科技感
gǎn
khoa kỹ cảm

công nghệ cảm; cảm giác công nghệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công nghệ cảm; cảm giác công nghệ

    • Sản phẩm này có cảm giác rất công nghệ.

  2. danh từ

    cảm giác nhân tạo; vẻ ngoài do thẩm mỹ tạo ra

    • Cô ấy trông rất có vẻ nhân tạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.