科学管理

科学管理
xuéguǎn
khoa học quản lý

quản lý khoa học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quản lý khoa học

    • Quản lý khoa học là một phần quan trọng của doanh nghiệp hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.