秋风飒飒

秋风飒飒
qiūfēng
thu phong táp táp

gió thu thổi xốc xạc; gió mùa thu thổi tề tãi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gió thu thổi xốc xạc; gió mùa thu thổi tề tãi [thành ngữ]

    • Gió thu xào xạc, lá rụng bay lả tả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.