秋老虎

秋老虎
qiūlǎo
thu lão hổ

nắng nóng mùa thu; thời kỳ nắng nóng cuối hè đầu thu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nắng nóng mùa thu; thời kỳ nắng nóng cuối hè đầu thu

    • Nắng nóng mùa thu đến rồi, thời tiết vẫn rất nóng.

  2. danh từ

    mùa xuân nhỏ; tiểu dương lịch (những ngày ấm áp cuối thu)

    • Nắng nóng mùa thu đến rồi, thời tiết lại nóng lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.