Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
秋老虎
秋老虎
thu lão hổ
nắng nóng mùa thu; thời kỳ nắng nóng cuối hè đầu thu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nắng nóng mùa thu; thời kỳ nắng nóng cuối hè đầu thu
- ,。
Nắng nóng mùa thu đến rồi, thời tiết vẫn rất nóng.
- 貳名danh từ
mùa xuân nhỏ; tiểu dương lịch (những ngày ấm áp cuối thu)
- ,。
Nắng nóng mùa thu đến rồi, thời tiết lại nóng lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ秋老虎
Phồn thể秋
thu lão hổ
nắng nóng mùa thu; thời kỳ nắng nóng cuối hè đầu thu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nắng nóng mùa thu; thời kỳ nắng nóng cuối hè đầu thu
- ,。
Nắng nóng mùa thu đến rồi, thời tiết vẫn rất nóng.
- 貳名danh từ
mùa xuân nhỏ; tiểu dương lịch (những ngày ấm áp cuối thu)
- ,。
Nắng nóng mùa thu đến rồi, thời tiết lại nóng lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má