秋水仙

秋水仙
qiūshuǐxiān
thu thuỷ tiên

hoa tây tạng; saffran tây tạo [thực vật]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa tây tạng; saffran tây tạo [thực vật]

    • Thu thủy tiên là một loại cây có độc.

  2. danh từ

    cây cuckoo pint; hoa colchicum [thành ngữ]

    • Cây thu thủy tiên là một loại thực vật đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.