秋天

秋天
qiūtiān
thu thiên

mùa thu

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#7337Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mùa thu

    一年中九月到十一月的季节yī nián zhōng jiǔ yuè dào shíyī yuè de jìjié

    • Tôi thích mùa thu.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.