Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
秋天
秋天
thu thiên
mùa thu
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#7337Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa thu
中一年中九月到十一月的季节yī nián zhōng jiǔ yuè dào shíyī yuè de jìjié
- 。
Tôi thích mùa thu.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
秋天
Phồn thể秋
thu thiên
mùa thu
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#7337Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa thu
中一年中九月到十一月的季节yī nián zhōng jiǔ yuè dào shíyī yuè de jìjié
- 。
Tôi thích mùa thu.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má