秃头

秃头
tóu
thốc đầu

đầu trọc; đầu hói

4 nghĩa#16237
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu trọc; đầu hói

    • Anh ấy là một người đầu trọc.

  2. động từ

    hói đầu; đầu hói

    • Anh ấy bị hói đầu rồi.

  3. động từ

    hói; rụng tóc

    • Anh ấy bắt đầu bị hói rồi.

  4. danh từ

    người hói; hói đầu

    • Anh ấy là một người hói đầu.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • nhân(người (dạng biến thể))HỘI Ý

Người đứng dưới cây lúa mà đầu trơ trụi như bông lúa đã rụng hết hạt — ấy là trọc đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.