Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
/
私房钱
私房钱
tư phòng tiền
tiền bí mật; tiền để dành riêng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền bí mật; tiền để dành riêng
- 。
Anh ấy giấu rất nhiều tiền riêng.
- 貳名danh từ
tiền lẻ giấu kín; tiền riêng tư
- 。
Anh ấy có quỹ đen.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ私房钱
Phồn thể私房錢
tư phòng tiền
tiền bí mật; tiền để dành riêng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền bí mật; tiền để dành riêng
- 。
Anh ấy giấu rất nhiều tiền riêng.
- 貳名danh từ
tiền lẻ giấu kín; tiền riêng tư
- 。
Anh ấy có quỹ đen.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má