恩爱

恩爱
ēnài
ân ái

yêu thương; tình cảm vợ chồng mặn nồng

2 nghĩa#21991
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    yêu thương; tình cảm vợ chồng mặn nồng

    • Họ là một cặp vợ chồng ân ái.

  2. tính từ

    yêu thương; ân ái (tình cảm vợ chồng)

    • Vợ chồng họ rất ân ái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.