Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
恩爱
恩爱
ân ái
yêu thương; tình cảm vợ chồng mặn nồng
2 nghĩa#21991
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yêu thương; tình cảm vợ chồng mặn nồng
- 。
Họ là một cặp vợ chồng ân ái.
- 貳形tính từ
yêu thương; ân ái (tình cảm vợ chồng)
- 。
Vợ chồng họ rất ân ái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
恩爱
Phồn thể恩愛
ân ái
yêu thương; tình cảm vợ chồng mặn nồng
2 nghĩa#21991
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yêu thương; tình cảm vợ chồng mặn nồng
- 。
Họ là một cặp vợ chồng ân ái.
- 貳形tính từ
yêu thương; ân ái (tình cảm vợ chồng)
- 。
Vợ chồng họ rất ân ái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù