重聚

重聚
chóng
trùng tụ

tụ họp lại; đoàn tụ

1 nghĩa#18558
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tụ họp lại; đoàn tụ

    • Chúng ta đã gặp lại nhau.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.