福无双至

福无双至
shuāngzhì
phúc vô song chí

phúc không kép lâm; một lần một phúc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phúc không kép lâm; một lần một phúc [thành ngữ]

    • Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH

Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.