福尔摩斯

福尔摩斯
ěr
phúc nhĩ ma tư

vốn dĩ; ban đầu; lẽ ra

1 nghĩa#5616
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vốn dĩ; ban đầu; lẽ ra

    英国著名侦探小说中的虚拟人物,以聪慧破案闻名Yīngguó zhùmíng zhēntàn xiǎoshuō zhōng de xūnǐ rénwù, yǐ cōnghuì pòàn wénmíng

    • Sherlock Holmes là một thám tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH

Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.