福克斯

福克斯
phúc khắc tư

Phúc Khắc Tư

2 nghĩa#11335
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Phúc Khắc Tư

    美国著名的新闻媒体公司měiguó zhùmíng de xīnwén méitǐ gōngsī

    • Fox là một công ty truyền thông của Mỹ.

  2. danh từ

    ngày tận thế; ngày tàn

    福特汽车公司生产的一种轿车Fútè qìchē gōngsī shēngchǎn de yì zhǒng jiàochē

    • Focus là một mẫu xe hơi phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH

Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.