/
禁食
禁食
cấm thực
cấm ăn (loại thực phẩm nào đó)
4 nghĩa#43294
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cấm ăn (loại thực phẩm nào đó)
- 。
Bác sĩ khuyên tôi nên nhịn ăn.
- 貳动động từ
ăn chay; nhịn ăn (kỳ chay tịnh)
- 。
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày.
- 參名danh từ
nhịn ăn; ăn chay; thực phẩm bị cấm
- 。
Nhịn ăn có lợi cho sức khỏe.
- 肆动động từ
kiêng ăn; nhịn ăn; tịnh thực
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
禁食
Phồn thể禁
cấm thực
cấm ăn (loại thực phẩm nào đó)
4 nghĩa#43294
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cấm ăn (loại thực phẩm nào đó)
- 。
Bác sĩ khuyên tôi nên nhịn ăn.
- 貳动động từ
ăn chay; nhịn ăn (kỳ chay tịnh)
- 。
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày.
- 參名danh từ
nhịn ăn; ăn chay; thực phẩm bị cấm
- 。
Nhịn ăn có lợi cho sức khỏe.
- 肆动động từ
kiêng ăn; nhịn ăn; tịnh thực
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái