禁食

禁食
jìnshí
cấm thực

cấm ăn (loại thực phẩm nào đó)

4 nghĩa#43294
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cấm ăn (loại thực phẩm nào đó)

    • Bác sĩ khuyên tôi nên nhịn ăn.

  2. động từ

    ăn chay; nhịn ăn (kỳ chay tịnh)

    • Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày.

  3. danh từ

    nhịn ăn; ăn chay; thực phẩm bị cấm

    • Nhịn ăn có lợi cho sức khỏe.

  4. động từ

    kiêng ăn; nhịn ăn; tịnh thực

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.