禁酒令

禁酒令
jìnjiǔlìng
cấm tửu lệnh

lệnh cấm; điều răn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lệnh cấm; điều răn

    • Lệnh cấm rượu tồn tại ở nhiều quốc gia.

  2. danh từ

    bí ẩn chưa được giải đáp

    • Thành phố này đã thực hiện lệnh cấm rượu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.