禁制令

禁制令
jìnzhìlìng
cấm chế lệnh

lệnh cấm; điều răn

3 nghĩa#46185
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lệnh cấm; điều răn

    • Tòa án đã ban hành lệnh cấm.

  2. danh từ

    chưa được đặt tên; chưa có tên

  3. chưa từng; chưa hề

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.